TanroDictionary Sổ từ

tabasco

/təˈbæsˌkoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước xốt làm bằng hạt tiêu.danh từ

Ví dụ

  1. She added tabasco to the soup for more heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép