TanroDictionary Sổ từ

tabby

/ˈtæbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat).danh từ
  2. Bướm tabi ((cũng) tabby moth).danh từ
  3. Vải có vân sóng.danh từ
  4. Mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm.danh từ
  5. Cán (vải) cho nổi vân sóng.động từ

Ví dụ

  1. The tabby slept on the warm chair.

  2. A tabby flew past the kitchen light.

  3. She chose a tabby cloth for the dress.

  4. The old tabby knew every town rumor.

  5. They tabby the cloth to make it shine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép