Nghĩa tiếng Việt
- Rạp (để cúng lễ), nơi thờ cúng.danh từ
- Tủ đựng bánh thánh (đặt trên bàn thờ).danh từ
- Ở tạm thời.động từ
- Che.động từ
Tiếng Nhật
- 会堂かいどうnhà thờ, giáo đường, hội đường
Ví dụ
-
The candles burned inside the tabernacle.
-
The key was kept in the tabernacle.
-
We tabernacle there while the house is fixed.
-
The team had to tabernacle the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép