Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái gầy mòn hốc hác, sự suy mòn.danh từ
Ví dụ
-
His face showed clear tabescence after months of illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteɪbəsəns/
His face showed clear tabescence after months of illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép