Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt cảnh.danh từ
Ví dụ
-
The play ended with a silent tableau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæbləʊ/
The play ended with a silent tableau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép