Nghĩa tiếng Việt
- Tạp dề; quần yếm.danh từ
Ví dụ
-
He tied on a clean tablier before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteɪbliːə/
He tied on a clean tablier before cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép