Nghĩa tiếng Việt
- Việc lập biểu; bảng.danh từ
- Vải làm khăn bàn; khăn bàn khăn ăn nói chung.danh từ
- Cooc nie; thành gờ; mái đua.danh từ
- Sự tuyển quặng.danh từ
Tiếng Nhật
- 棚上げたなあげsự gác lại, xếp xó, tạm hoãn
Ví dụ
-
The tabling took longer than expected.
-
The tabling was white and easy to wash.
-
The roof tabling kept rain away.
-
The tabling removed waste from the ore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép