TanroDictionary Sổ từ

tabling

/ˈteɪblin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc lập biểu; bảng.danh từ
  2. Vải làm khăn bàn; khăn bàn khăn ăn nói chung.danh từ
  3. Cooc nie; thành gờ; mái đua.danh từ
  4. Sự tuyển quặng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tabling took longer than expected.

  2. The tabling was white and easy to wash.

  3. The roof tabling kept rain away.

  4. The tabling removed waste from the ore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép