Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taboođộng từ
Ví dụ
-
He taboos rude jokes in his home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈbuːz/
He taboos rude jokes in his home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép