Nghĩa tiếng Việt
- Trống con: một loại trống nhỏ.danh từ
- Một kiểu bố trí bộ binh trong quân đội.danh từ
Ví dụ
-
A tabor beat softly in the hall.
-
The plan used a tabor to lead the line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép