TanroDictionary Sổ từ

tabor

/ˈteɪbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống con: một loại trống nhỏ.danh từ
  2. Một kiểu bố trí bộ binh trong quân đội.danh từ

Ví dụ

  1. A tabor beat softly in the hall.

  2. The plan used a tabor to lead the line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép