TanroDictionary Sổ từ

tabouret

/ˈtæbʊrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế đẩu.danh từ
  2. Khung thêu.danh từ

Ví dụ

  1. She sat on a small tabouret.

  2. The cloth was stretched over the tabouret.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép