Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tabulateđộng từ
Ví dụ
-
She tabulated the results in a neat chart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈæbjʊlˌeɪtɪd/
She tabulated the results in a neat chart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép