Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tabulate.động từ
- Sự lập thành bảng.tính từ
Ví dụ
-
He is tabulating the survey answers tonight.
-
She was tabulating the scores after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép