TanroDictionary Sổ từ

tabulation

/ˌtæbjuˈleɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.danh từ

Ví dụ

  1. The tabulation showed clear monthly changes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép