Nghĩa tiếng Việt
- Sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột.danh từ
Ví dụ
-
The tabulation showed clear monthly changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtæbjuˈleɪʃn/
The tabulation showed clear monthly changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép