Nghĩa tiếng Việt
- Vết nhỏ; vệt màu.danh từ
- Tàn nhang; tàn hương.danh từ
- Nét; đặc điểm.danh từ
Ví dụ
-
A dark tache marked the white shirt.
-
She had a tache across her nose.
-
Kindness is one clear tache of her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép