Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tackle.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is tackling a hard math problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈæklɪŋ/
She is tackling a hard math problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép