Nghĩa tiếng Việt
- Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).danh từ
Ví dụ
-
We ate a taco for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtækəʊ/
We ate a taco for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép