TanroDictionary Sổ từ

taco

/ˈtækəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món bánh thịt chiên dòn (Mê-hi-cô).danh từ

Ví dụ

  1. We ate a taco for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép