Nghĩa tiếng Việt
- Khéo xử, lịch thiệp.tính từ
Ví dụ
-
She gave a tactful answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæktfl/
She gave a tactful answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép