Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thuật; (thuộc) sách lược.D
- Khôn khéo, tài tình, mưu lược.D
- Dùng chống lại quân địch ở tầm ngắn, được tiến hành chống lại quân địch ở tầm ngắn (về vũ khí, ném bom ).D
Ví dụ
-
They worked tactically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép