TanroDictionary Sổ từ

tactically

/ˈtæktɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thuật; (thuộc) sách lược.D
  2. Khôn khéo, tài tình, mưu lược.D
  3. Dùng chống lại quân địch ở tầm ngắn, được tiến hành chống lại quân địch ở tầm ngắn (về vũ khí, ném bom ).D

Ví dụ

  1. They worked tactically all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép