Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chiến thuật.danh từ
Tiếng Nhật
- 策士さくしmưu sĩ, kẻ mưu mô, người lắm mưu kế
Ví dụ
-
The tactician planned each move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tækˈtɪʃn/
The tactician planned each move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép