TanroDictionary Sổ từ

tactician

/tækˈtɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà chiến thuật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tactician planned each move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép