Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thuật.danh từ
- Sách lược.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Good tactics helped the team win the game.
-
The book teaches tactics for studying well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép