Nghĩa tiếng Việt
- Xúc giác.tính từ
- Sờ mó được.tính từ
- Đích xác, hiển nhiên, rành rành.tính từ
Tiếng Nhật
- 触覚しょっかくxúc giác
Ví dụ
-
The fabric had a pleasant tactile feel.
-
These buttons are tactile and easy to press.
-
The answer was tactile to every student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép