Nghĩa tiếng Việt
- Không khéo xử, không lịch thiệp; sống sượng.D
Ví dụ
-
He tactlessli asked about her old job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæktləsli/
He tactlessli asked about her old job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép