Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai).danh từ
- Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.danh từ
Ví dụ
-
The little tad ran across the yard.
-
I need a tad more sugar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép