Nghĩa tiếng Việt
- Phế phẩm, rác.danh từ
- Trấu, hạt lép (sàng còn lại).danh từ
Ví dụ
-
We threw the tailings away after sorting.
-
The tailings were saved for the birds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép