Nghĩa tiếng Việt
- Phần cuối; phần kết.danh từ
- Hình vẽ cuối chương sách.danh từ
- Giá căng dây đàn (đàn viôlông... ).danh từ
Ví dụ
-
The story ended with a short tailor-piece.
-
The book had a funny tailor-piece at the end.
-
The violin's tailor-piece held the strings tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép