TanroDictionary Sổ từ

tailor-piece

/ˈteɪlɜːˈpis/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cuối; phần kết.danh từ
  2. Hình vẽ cuối chương sách.danh từ
  3. Giá căng dây đàn (đàn viôlông... ).danh từ

Ví dụ

  1. The story ended with a short tailor-piece.

  2. The book had a funny tailor-piece at the end.

  3. The violin's tailor-piece held the strings tightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép