TanroDictionary Sổ từ

taking

/ˈteɪkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy.danh từ
  2. Tiền thu.danh từ
  3. Sự lấy (máu).danh từ
  4. Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ.tính từ
  5. Hay lây, dễ nhiễm, dễ quen.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The taking appeared in the report.

  2. The store's taking was lower than last week.

  3. The taking of blood was quick and careful.

  4. Her taking smile made everyone relax.

  5. That habit is very taking for children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép