Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy.danh từ
- Tiền thu.danh từ
- Sự lấy (máu).danh từ
- Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ.tính từ
- Hay lây, dễ nhiễm, dễ quen.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The taking appeared in the report.
-
The store's taking was lower than last week.
-
The taking of blood was quick and careful.
-
Her taking smile made everyone relax.
-
That habit is very taking for children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép