TanroDictionary Sổ từ

takoyaki

/tɑːˈkɔɪəki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại bánh nướng ăn nhẹ có hình cầu làm bằng bột mì với nhân bạch tuộc, nướng trong chảo takoyakiki.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The takoyaki played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép