Nghĩa tiếng Việt
- Giống mi-ca; (thuộc) đá tan.tính từ
Ví dụ
-
The stone had a talcoid shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtælkɔɪd/
The stone had a talcoid shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép