Nghĩa tiếng Việt
- Có chứa chất tan.tính từ
Ví dụ
-
The wall had a talcose surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtælkəʊs/
The wall had a talcose surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép