Nghĩa tiếng Việt
- Đá tan.danh từ
- Xoa bột tan.động từ
Ví dụ
-
She dusted her skin with talcum before bed.
-
He talcum his hands to keep them dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép