Nghĩa tiếng Việt
- Hội thẩm dự khuyết.danh từ
Ví dụ
-
A talesman helped choose the final jury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteɪlzmən/
A talesman helped choose the final jury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép