Nghĩa tiếng Việt
- Bùa, phép.tính từ
Ví dụ
-
She wore a talismanic ring for good luck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæləsmənɪk/
She wore a talismanic ring for good luck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép