Nghĩa tiếng Việt
- Cãi lại người có thẩm quyền.động từ
Tiếng Nhật
- 言い返すいいかえすcãi lại, đáp trả
Ví dụ
-
The teacher was cross because the pupil talked back to her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép