TanroDictionary Sổ từ

talk back

/tˈɔːk bˈak/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi lại người có thẩm quyền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher was cross because the pupil talked back to her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép