TanroDictionary Sổ từ

talker

/ˈtɔːkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên.danh từ
  2. Người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa.danh từ
  3. Người hay nói phét.danh từ

Ví dụ

  1. He is a good talker and keeps people interested.

  2. My uncle is a talker who never pauses.

  3. Everyone knows he's a talker and often stretches the truth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép