Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tallyđộng từ
Ví dụ
-
The clerk tallies the bills at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaliːs/
The clerk tallies the bills at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép