TanroDictionary Sổ từ

tallow-face

/ˈtæˌloʊˈfeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tái nhợt, người nhợt nhạt.danh từ

Ví dụ

  1. The tired runner looked like a tallow-face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép