Nghĩa tiếng Việt
- Người tái nhợt, người nhợt nhạt.danh từ
Ví dụ
-
The tired runner looked like a tallow-face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæˌloʊˈfeɪs/
The tired runner looked like a tallow-face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép