TanroDictionary Sổ từ

tallowy

/ˈtæˌloʊi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chất mỡ.tính từ
  2. Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.tính từ

Ví dụ

  1. The soup looked dull and tallowy.

  2. His face was tallowy after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép