Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi, người kiểm (hàng... ).danh từ
- Người bán chịu trả dần.danh từ
Ví dụ
-
The tallyman checked every box carefully.
-
The tallyman let her pay later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép