TanroDictionary Sổ từ

tameable

/ˈteɪməbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thuần hoá được, có thể dạy được (thú vật).tính từ
  2. Có thể chế ngự được (dục vọng... ).tính từ

Ví dụ

  1. This bird is tameable with patience.

  2. The habit is tameable with daily practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép