Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tameđộng từ
Ví dụ
-
He tamed the dog with patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈeɪmd/
He tamed the dog with patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép