TanroDictionary Sổ từ

tamed

/tˈeɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tameđộng từ

Ví dụ

  1. He tamed the dog with patience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép