TanroDictionary Sổ từ

tameness

/teɪmnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thuần; tính dễ bảo.danh từ
  2. Tính nhát gan, tính non gan.danh từ
  3. Tính chất nhạt nhẽo, tính chất vô vị, tính chất buồn tẻ (văn chương... ).danh từ

Ví dụ

  1. The puppy showed surprising tameness.

  2. His tameness made him afraid to speak.

  3. The story's tameness disappointed many readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép