TanroDictionary Sổ từ

tanadar

/ˈtænəˌdɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồn trưởng đồn cảnh sát.danh từ
  2. Chỉ huy đồn lính.danh từ

Ví dụ

  1. The tanadar met us at the gate.

  2. The tanadar watched over the camp all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép