Nghĩa tiếng Việt
- Đồn trưởng đồn cảnh sát.danh từ
- Chỉ huy đồn lính.danh từ
Ví dụ
-
The tanadar met us at the gate.
-
The tanadar watched over the camp all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép