Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.danh từ
Ví dụ
-
We ate spicy tandoori with rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tænˈdʊəri/
We ate spicy tandoori with rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép