TanroDictionary Sổ từ

tandoori

/tænˈdʊəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu thức ăn Ấn độ nấu trên than trong nồi đất.danh từ

Ví dụ

  1. We ate spicy tandoori with rice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép