Nghĩa tiếng Việt
- Tính tiếp tuyến.danh từ
Ví dụ
-
Their paths met with no tangency at all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtændʒəntsi/
Their paths met with no tangency at all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép