Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể sờ mó được.danh từ
- Tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tangibiliti of the plan impressed the team.
-
We need tangibiliti before we sign the deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép