Nghĩa tiếng Việt
- Có thể sờ mó được, hữu hình.tính từ
- Đích xác, xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need tangible evidence before we can make a decision.
-
The company provided tangible evidence of their success.
-
tangible world
thế giới hữu hình
-
tangible proofs
những bằng chứng rõ ràng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép