TanroDictionary Sổ từ

tangled

/ˈtæŋɡld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của tangleđộng từ
  2. Rối, lộn xộn.tính từ

Tiếng Nhật

  • そぼろthịt/cá băm nêm rồi rang (thường ăn với cơm)

Ví dụ

  1. Her hair was tangled after the windy walk.

  2. The wires are tangled behind the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép