Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tangleđộng từ
- Rối, lộn xộn.tính từ
Tiếng Nhật
- そぼろthịt/cá băm nêm rồi rang (thường ăn với cơm)
Ví dụ
-
Her hair was tangled after the windy walk.
-
The wires are tangled behind the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép