Nghĩa tiếng Việt
- Rối, rối rắm, rắc rối.tính từ
Ví dụ
-
The tangly hair was very difficult to comb.
-
a tangly ball of wool
một cuộn len rối
-
tangly situation
tình thế rối rắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép