Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi thơm, có hương thơm.tính từ
Ví dụ
-
The fruit had a tangy smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæŋi/
The fruit had a tangy smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép