TanroDictionary Sổ từ

tangy

/ˈtæŋi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi thơm, có hương thơm.tính từ

Ví dụ

  1. The fruit had a tangy smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép