TanroDictionary Sổ từ

tankage

/ˈtæŋkɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng.danh từ
  2. Phí tổn bảo quản trong thùng.danh từ
  3. Sức chứa, sức đựng (của thùng, bể).danh từ
  4. Chất lắng đọng trong thùng.danh từ
  5. Bã làm phân.danh từ

Ví dụ

  1. Tankage costs rose after the harvest.

  2. They paid tankage for storing the grain.

  3. The tankage of this barrel is small.

  4. Sediment settled as tankage at the bottom.

  5. The farmer used tankage as fertilizer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép