Nghĩa tiếng Việt
- Sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng.danh từ
- Phí tổn bảo quản trong thùng.danh từ
- Sức chứa, sức đựng (của thùng, bể).danh từ
- Chất lắng đọng trong thùng.danh từ
- Bã làm phân.danh từ
Ví dụ
-
Tankage costs rose after the harvest.
-
They paid tankage for storing the grain.
-
The tankage of this barrel is small.
-
Sediment settled as tankage at the bottom.
-
The farmer used tankage as fertilizer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép